Số dư chưa thanh toán
Tổng phải thu hoặc phải trả trừ số đã thanh toán. Kết quả âm nghĩa là thanh toán thừa.
Duyệt máy tính công khai và tìm phép tính phù hợp. Mở để dùng, yêu thích hoặc tạo bản riêng.
Tất cả máy tính · 45
Tổng phải thu hoặc phải trả trừ số đã thanh toán. Kết quả âm nghĩa là thanh toán thừa.
Tiền sau giảm chia một trừ tỷ lệ giảm. Tỷ lệ phải dưới 100%.
Giá gốc nhân tỷ lệ giảm. Nhập 20 để giảm 20%.
Số tiền sau tăng trưởng chia một cộng tỷ lệ tăng trưởng. Tỷ lệ phải lớn hơn -100%.
Giá bán trừ giá vốn, chia giá vốn. Giá vốn phải dương.
Lợi nhuận ròng chia doanh thu cùng kỳ. Doanh thu phải dương.
Doanh thu trừ mọi chi phí, gồm giá vốn, chi phí hoạt động và thuế.
Đơn giá × số lượng. Trả về tổng cùng tiền tệ, không tự tính thuế hay giảm giá.
Số tiền nguồn × tỷ giá. Nhập đơn vị tiền đích cho mỗi đơn vị tiền nguồn.
Tiền gốc × lãi suất năm × số năm. Chỉ trả về tiền lãi; không gồm gốc, lãi kép, phí và lịch trả nợ.
Cơ sở hoa hồng × tỷ lệ. Dùng một mức cố định; không tính hoa hồng bậc thang.
Giá gốc × (1 − tỷ lệ giảm). Nhập 20 để giảm 20%, còn phải trả 80%.
Thực tế ÷ mục tiêu × 100. Mục tiêu phải dương; kết quả 80 nghĩa là 80%. Có thể vượt 100%.
(Hiện tại − kỳ trước) ÷ kỳ trước × 100. Dùng số tiền không âm với kỳ trước dương; kết quả 20 nghĩa là 20%.
Giá vốn × (1 + tỷ lệ cộng). Tỷ lệ dựa trên giá vốn, không phải doanh thu.
Giá vốn ÷ (1 − biên lợi nhuận gộp mục tiêu). Biên phải dưới 100%; khác với cộng lãi trên giá vốn.
(Doanh thu − giá vốn) ÷ doanh thu × 100. Doanh thu phải dương; kết quả 40 nghĩa là 40%.
Doanh thu − giá vốn hàng bán. Dùng cùng kỳ, tiền tệ và cơ sở thuế.
Tiền gồm thuế × thuế suất ÷ (1 + thuế suất). Trả về tiền thuế cho một mức thuế.
Tiền gồm thuế ÷ (1 + thuế suất), áp dụng cho một mức thuế.
Tiền chưa thuế × (1 + thuế suất). Nhập mức thuế áp dụng; không mặc định khu vực hay loại thuế.